Nghĩa của từ "like breeds like" trong tiếng Việt

"like breeds like" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

like breeds like

US /laɪk briːdz laɪk/
UK /laɪk briːdz laɪk/
"like breeds like" picture

Thành ngữ

cha nào con nấy, rau nào sâu nấy

people or things tend to produce others that are similar to themselves, especially in terms of behavior or character

Ví dụ:
The father's criminal behavior was passed to the son; like breeds like.
Hành vi phạm tội của người cha đã truyền sang con trai; đúng là cha nào con nấy.
In that violent neighborhood, like breeds like, and the cycle of aggression continues.
Ở khu phố bạo lực đó, cái gì giống nhau thì sinh ra nhau, và vòng xoáy hung hãn cứ thế tiếp diễn.